Đệm vi sinh - Giá thể vi sinh

Giá thể vi sinh 

        Với các sản phẩm đệm vi sinh đa dạng nhiều chủng loại (đệm vi sinh dạng cầu, đệm vi sinh dạng tấm) và sẵn có, Công Nghệ Môi Trường Nhiệt Đới sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu của khách hàng bằng chất lượng sản phẩm, tiến độ và dịch vụ thuận lợi nhất:
- Cung cấp đệm vi sinh, giá thể vi sinh (dạng tấm và dạng cầu) cho xử lý nước thải, nước cấp và khí thải
- Cung cấp đệm lắng lamella, tấm lắng cho xử lý nước cấp và nước thải.
 - Tư vấn lắp đặt và sử dụng đệm vi sinh, đệm lắng miễn phí cho khách hàng.
Các kích thước đệm vi sinh phổ biến của Môi Trường Nhiệt Đới :
  • L x W x H = (550 x 500 x 450) mm
  • L x W x H = (750 x 500 x 450) mm
  • L x W x H = (750 x 500 x 750) mm
  • L x W x H = (1000 x 500 x 500) mm
  • L x W x H = (1000 x 500 x 1000) mm
  • L x W x H = (1350 x 500 x 500) mm
* Ghi chú: L = dài (mm); W = rộng (mm); H = cao (mm)
- Một số thông số chính của đệm vi sinh:
   + Nhiệt độ làm việc: 40 - 45 độ C.
   + Bề mặt riêng: ≥200 m2/m3.
   + Độ rỗng xốp: ≥90 - 92%.
   + Áp suất làm việc: 1 bar.
   + Vật liệu: Nhựa PVC.
   + Xuất xứ: Việt Nam.
Ứng dụng của đệm vi sinh:
   + Xử lý sinh học trong bể Yếm khí (UASB), Aeroten, thiết bị xử lý sinh học hợp khối,...
   + Xử lý nước thải sinh hoạt, xử lý nước thải bệnh viện, nước thải sản xuất, thực phẩm,...
   + Dùng trong bể lắng, lọc nước, xử lý nước cấp, xử lý khí thải và dùng trong công nghệ mới,...
 Đặc điểm nổi bật của đệm vi sinh:
    + Độ dày đồng nhất
    + Tốc độ lưu thông cao
    + Độ bám dính vi sinh cao
    + Lượng nước được phân phối đều
    + Chi phí thấp cho việc lắp đặt bảo quản
    + Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn
    + Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn
    + Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước