Thiết bị làm mềm nước cứng | Xử lý nước cấp cho nồi hơi

Chất lượng nước cấp rất cần thiết cho sự an toàn hoạt động, hiệu quả và tuổi thọ của lò hơi. Việc xử lý nước cấp nồi hơi giúp tránh được việc xả đáy, sự ăn mòn nồi hơi, duy trì hoạt động sản xuất ổn định, tránh sự thất thoát nhiệt cũng như chi phí sửa chữa, bảo hành. Vì vậy công ty cung cấp hệ thống thiết bị làm mềm nước, trao đổi ion giải quyết vấn đề này.

#1: Tổng quan về nồi hơi

1.1 Nồi hơi là gì? 

Nồi hơi hay còn gọi là lò hơi, nó là thiết bị dùng để tạo ra hơi nước. Nồi hơi có cấu tạo khác nhau chủ yếu là do các thiết bị phụ dùng để đốt các nhiên liệu khác nhau (khí, mazut, than...).
Nồi hơi hiện đại
Thiết bị dùng để sản xuất hơi nước bằng nguồn nhiệt do sự đốt cháy nhiên liệu hữu cơ, do nhiệt của khí thải, có thể gồm nhiều bộ phận, khác nhau về trạng thái vật lý của nước hay của hơi nước, nhưng có liên hệ với nhau để sản xuất hơi nước, gồm các bộ phận:
  • Phần sinh hơi
  • Bộ hâm nước
  • Bộ quá nhiệt
  • Bộ quá tải nhiệt
Nồi hơi đơn giản có thể chỉ có phần sinh hơi
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của nồi hơi

1.2 Nguyên lý hoạt động của nồi hơi

Nguyên lý hoạt động của nồi hơi khá đơn giản, nó sử dụng nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu để biến thành nhiệt năng của hơi nước. Các hơi này cung cấp cho các quá trình sản xuất công nghiệp như sản xuất xi măng, hệ thống sưởi , phát điện…

1.3 Vì sao phải xử lý nước cấp nồi hơi

1.3.1 Sự hình thành cặn bám trong nồi hơi

Do tác dụng của nhiệt và quá trình bốc hơi, nồi hơi sẽ diễn ra các quá trình hóa lý khác nhau, một loạt hợp chất bị phân hủy và một một các chất khác được sinh ra. Trong quá trình này thường tạo ra các hợp chất không hòa tan, tách ra khỏi dung dịch bão hòa dưới dạng cặn và trong điều kiện nhất định biến thành cặn bám hoặc bùn. Chất lắng đọng dính chặt trên bề mặt đun nóng hay làm lạnh có khả năng khiến nồi hơi hoạt động kém hiệu quả

1.3.2 Thành phần cặn trong nồi hơi

Thành phần của chất lắng đọng trong nồi hơi thường là các hợp chất như Cao, MgO, CuO, SO3, SiO2, Fe2O3, Fe3O4, Al2O3 và có thể phân loại thành bốn nhóm:
  • Cặn bám kim loại kiềm thổ chủ yếu gồm các hợp chất của canxi và magie: CaCO3, CaSO4, CaSiO3, MgO, Mg(OH)2.
  • Cặn bám oxit sắt: có thể gồm silicat sắt, photphat sắt, oxit sắt
  • Cặn bám đồng
  • Cặn bám silicat

#2. Các phương pháp loại trừ cặn bám trong hệ thống nồi hơi

Các phương pháp loại trừ cặn bám trong hệ thống nồi hơi gồm:
  • Làm mềm triệt để nước cấp cho nồi hơi
  • Ngăn ngừa quá trình làm bẩn nước cấp do các sản phẩm của quá trình gỉ kim loại của hệ thống nồi hơi
  • Khử hiện tượng thấm hút nước lạnh vào thiết bị ngưng tụ turbin
  • Tổ chức xử lý nước bên trong nồi hơi để giữ chế độ hóa học hợp lý
  • Khử hiện tượng nung quá nhiệt cục bộ trên các ống phát hơi

#3: Hệ thống, thiết bị xử lý nước cấp nồi hơi

Như đã biết, Chất lượng nước cấp đầu vào lò hơi đóng một vai trò rất quan trọng đối với việc đảm bảo sự an toàn khi lò hơi vận hành, quyết định hiệu quả làm việc của lò hơi. Vì vậy quý vị cần phải lựa chọn phương pháp, kỹ thuật xử lý hiệu quả. Nhiệt đới chuyên phân phối các thiết bị làm mềm nước, trao đổi nhiệt theo đầy đủ công suất.
http://www.moitruongnhietdoi.com.vn/2013/08/thiet-bi-lam-mem-nuoc-xu-ly-nuoc-noi-hoi.html
Thiết bị trao đổi ion

3.1 Mục đích sử dụng

  • Xử lý nước cứng, loại bỏ Canxi, Magie, Oxit Silic và các chất gây ăn mòn.
  • Ngăn chặn sự tích tụ cáu cặn, các hiện tượng ăn mòn ở đường ống và nồi hơi.

3.2 Ưu điểm của thiết bị trao đổi ion

  • Dễ dàng cài đặt, vận hành
  • Sản phẩm là nước mềm, không hình thành các cáu cặn
  • Khả năng trao đổi cation cao, hoàn nguyên nhanh
  • Chất lượng nước ổn định, đảm bảo tiêu chuẩn hiện hành
  • Chi phí vận hành hệ thống xử lý nước thấp
  • Tiết kiệm chi phí xả đáy, tổn thất nhiên liệu
  • Đảm bảo cho nồi hơi hoạt động 24/7

3.2 Đặc tính kỹ thuật

  • Áp dụng cho các nguồn nước cấp: đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt, nước máy và nước giếng nhiễm sắt nhẹ
  • Đảm bảo nước cấp vào lò hơi luôn đạt pH cần thiết với hệ định lượng hóa chất tối ưu
  • Vận hành hệ thống đơn giản: bằng thao tác đảo van hoặc cài đặt chế độ với van tự động
  • Hệ thống được đồng bộ hóa hoàn chỉnh, thuận tiện trong vận chuyển, lắp đặt
  • Độ cứng nước thành phẩm ≤ 2.5mg/l CaCO3
  • pH thành phẩm đạt 8.5 – 9.0
  • Thời gian bảo hành: 1 năm

3.3 Ứng dụng của thiết bị làm mềm nước cứng

Thiết bị làm mềm nước cứng được ứng dụng xử lý nước cho các ngành sau đây:
  • Sản xuất sữa
  • Nước làm mát
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Khách sạn – nhà hàng
  • Nhà máy đóng hộp
  • Sản xuất công nghiệp khác
Tùy thuộc vào mục đích và loại nồi hơi mà chúng tôi có thể cung cấp loại thiết bị mềm nước phù hợp cho nồi hơi của quý vị.
Kỹ thuật xử lý nước đầu vào nồi hơi


#4. Tiêu chuẩn nước cấp lò hơi

Yêu cầu nghiêm ngặt của chế độ cấp nước và nước ở bên trong nồi hơi được quy định trong tiêu chuẩn TCVN 7704:2007 (nồi hơi- yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, kết cấu chế tạo sử dụng và sửa chữa). Chất lượng nước cho nồi hơi gồm 3 loại như sau:

4.1 Chất lượng nước yêu cầu cho các nồi hơi ống lò, ống lửa

Chỉ tiêu
Đơn vị
Loại nhiên liệu
Lỏng, khí
Các loại khác
Độ trong suốt không nhỏ hơn
cm
40
20
Độ cứng toàn phần
μgđl/kg
30
100
Hàm lượng oxy hòa tan (đối với nồi có công suất từ 2 t/h trở lên)
μg/kg
50
100
Ghi chú: Đối với nồi hơi không có bộ hâm nước hoặc có bộ hâm nước bằng gang thì hàm lượng oxy hòa tan cho phép đến 100 μg/kg.

4.2 Chất lượng nước cho lò hơi tuần hoàn tự nhiên có áp suất đến 4MPa

Chỉ tiêu
Đơn vị
Áp suất làm việc của nồi hơi, MPa
Đến 0,9
Đến 1,4
Đến 2,4
Đến 4,0
Độ trong suốt không nhỏ hơn
cm
30
40
40
40
Độ cứng toàn phần
μgđl/kg
30 (*)
40
15 (*)
20
10 (*)
15
5 (*)
10
Hàm lượng các hợp chất sắt
μg/kg
-
300 (*)
100 (*)
 200
50 (*)
  100
Hàm lượng các hợp chất đồng
μg/kg
-
-
-
10 (*)
Hàm lượng oxy hòa tan (đối với nồi hơi có công suất từ 2t/h trở lên) (**)
μgdl/kg
50(*)
100
30 (*)
50
20 (*)
50
20 (*)
30
Trị số pH ở 25 độ C
8,5-10,5 (***)
Hàm lượng các sản phẩm có nguồn gốc dầu lửa
mg/kg
5
3
3
0,5
Ghi chú:
(*) Trị số trên dùng cho nhiên liệu lỏng khí, dưới dùng cho nhiên liệu khác
(**) Dùng cho nồi hơi không có bộ hâm nước hoặc có bộ hâm nước bằng gang, hàm lượng oxy hòa tan cho phép đến 10 μg/kg với nhiên liệu bất kỳ
(***) Trong trường hợp riêng thì có thể hạ thấp trị số pH đến 7,0

4.3 Chất lượng nước cấp yêu cầu cho nồi hơi tuần hoàn tự nhiên có áp suất trên 4MPa

Chỉ tiêu
Đơn vị
Áp suất từ 4- 10MPa
Áp suất lớn hơn 10MPa
Tổng hàm lượng cation của các muối hòa tan quy đổi về cation natri
mg/kg
-
≤ 50
Độ cứng toàn phần
µgđl/kg
5
3
Hàm lượng silic tính đổi về SiO3
µg/kg
≤ 80
≤ 40
Oxy
µg/kg
≤ 20
≤ 10
Hydrazin
µg/kg N2H4
30 - 100
30 - 100
pH
-
9,1 ± 0,1
9,1 ± 0,1
Amoniac
µg/kg
1000
1000
Các liên kết sắt tính đổi về Fe
µg/kg
≤ 10
≤ 5
Tổng các liên kết nitrit và nitrat
µg/kg
≤ 20
≤ 20
Các sản phẩm dầu
mg/kg
≤ 0,3
≤ 0,3
Natri sulfit
mg/kg
≤ 2
-

4.3 Chỉ tiêu chất lượng nước cấp cho nồi hơi trực lưu ở tất cả các áp suất, khi nồi hơi sử dụng nước ngưng không có sắt và muối với các tỷ lệ nước ngưng 100 % và 30 - 50 %

Chỉ tiêu
Đơn vị
TH1
TH2
Tổng hàm lượng cation của các muối hòa tan quy đổi về Na
mg/kg
≤ 5
≤ 5
Độ cứng toàn phần
µgđl/kg
≤ 0,2
≤ 0,3
Axit silic tính đổi về SiO3
µg/kg
≤ 15
≤ 30
Oxy
µg/kg O2
≤ 10
≤ 10
Hydrazin
µg/kg N2H4
20 - 60
20 - 60
pH
-
9,1 ± 0,1
9,1 ± 0,1
Amoniac
µg/kg
800
800
Các liên kết sắt tính đổi về Fe,
µg/kg
≤ 10
≤ 15
Các liên kết đồng tính đổi về Cu,
µg/kg
<>
<>
Dầu
-
vết
vết
Ghi chú:
TH1: Khi sử dụng 100% nước ngưng
TH2: Khi sử dụng 30% - 50% nước ngưng với việc lọt nước làm mát dưới 0,006%
Xử lý nước cấp nồi hơi cũng chính là bảo vệ sự an toàn của quý vị!
Các giải pháp của chúng tôi giúp tối đa hóa chất lượng nước cấp, có ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ của nồi hơi nói chung và lượng vật tư chuẩn bị nước cần thiết. 
Hãy liên để lại thông tin tại biểu mẫu hoặc gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn khắc phục nhanh chóng về nước cấp đầu vào cho nồi hơi. 

Các sản phẩm cùng loại: